Tháng: Tháng Mười Một 2018

Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn Quốc. Part 2

Một vài mẫu giao tiếp chào hỏi trong tiếng Hàn Quốc  1. Xin chào tiếng Hàn 안녕하새요! An yong ha se yo 안녕하십니까! An yong ha sim ni kka 2. Chúc ngủ ngon tiếng Hàn 잘자요!Jal ja yo 안영히 주무새요! An young hi chu mu se yo 3. Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn 생일죽아합니다 Seng

와/과 và 하고 (이)랑

  Để kết nối giữa các Danh từ trong tiếng Hàn người ta sử dụng các từ để nối như 와/ 과, 하고,  (이)/랑. Dù 와/과, 하고, (이)/랑 đều mang cùng một nghĩa là “và”. Nhưng vẫn có một số lưu ý khi dùng. Vậy phải dùng như thế nào cho đúng thì các bạn

Từ vựng chủ đề GIA ĐÌNH

Từ vựng 가족: Gia đình 조상: Tổ tiên 할아버지: Ông nội 할머니: Bà nội 외할아버지: Ông ngoại 외할머니: Bà ngoại 아버지/아빠: Bố 어머니/엄마: Mẹ 부모님: Cha mẹ 시어머니: Mẹ chồng 시아버지: Cha chồng 장모님: Mẹ vợ 장인: Bố vợ 계모: Mẹ kế 계부: Cha kế 양아버지/ 양부: Bố nuôi 양어머니/양모: Mẹ nuôi 며느리: Con dâu

Tìm hiểu cấu trúc và phân biệt cấu trúc 아/어서 VÀ (으) 니까

Cấu trúc 아/어서  아/어서 diễn tả mệnh đề trước là nguyên nhân gây ra kết quả ở mệnh đề sau, tương đương nghĩa tiếng việt là “ Vì, nên” Gốc động từ và tính từ kết thúc bằng nguyên âm 아/오 thì kết hợp với 아서 Gốc động từ và tính từ kết thúc không